Tìm kiếm văn bản

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

Số kí hiệu TOÁN 9
Ngày ban hành 30/06/2020
Thể loại Thông báo
Lĩnh vực Giáo dục
Cơ quan ban hành Phòng GD
Người ký Khác

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
Năm học 2019 – 2020
Môn: Toán 9 (Đề thi có 01 trang)
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày khảo sát: 30/06/2020
Bài I (2,0 điểm)       
Cho biểu thức , B =  với
  1. Tính giá trị của biểu thức B khi x = 49
  2. Chứng minh rằng
  3. Tìm x sao cho
Bài II (2,5 điểm)
       1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 168m2. Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
2) Bóng đèn huỳnh quang dài 1,2 mét được xem như là một hình trụ với đường kính đáy bằng 4 cm. Tính thể tích lượng khí chứa bên trong bóng đèn (độ dày của lớp vỏ thủy tinh xem như không đáng kể, lấy π3,14).
Bài III(2,0 điểm)     
       1)Giải hệ phương trình
       2) Cho phương trình: x2 +5x – m +3 = 0 (m là tham số).
       a) Giải phương trình vớim = -3
       b) Tìm số nguyên dương m bé nhất để phương trình đã cho có nghiệm dương.
Bài IV(3,0 điểm)Chotamgiác ABC vuôngtiA,trêncạnhAC lấyđiểmM(M≠ A,M≠C). Đưng tròntâm O đưngnhMC cắtBC tạiN(N≠C).
       a) Chứngminh tgiác ABNMnộitiếp được đường tròn. Xác định tâm đường tròn đó.
       b) ĐưngthngBMcắtđưngtròn(O) tiđimthhaiI.ChứngminhNMlà tiaphân giác ca góc ANI.
       c) GisTìmv tríca MtrênAC đNAlàtiếptuyếnca(O).
Bài V (0,5 điểm)Cho các số không âm a, b, c thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
------------HẾT------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM KHẢO SÁT LẦN 2 MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2019- 2020
Bài Đáp án Điểm
Bài I
(2,0 điểm)
a) Thay x = 16 (TMĐK) vào biểu thức B ta có
Kết luận

0,25
0,25
b) Vớita có:









0,25


0,25

0,25

0,25
 
c)  Điều kiện:


Đặt t =

Tìm được t = 1 (TMĐK); t = -3 (loại)
Tìm được x = 3 (TMĐK)
KL: Vậy x = 3 thì






0,25






0,25
 
Bài II
(2,5 điểm)
1) 2 điểm
Gọi chiều dài của mảnh vườn là x (m). ĐK: x > 1.
Thì chiều rộng của mảnh vườn là:  (m).
Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn có:
- Chiều dài là x – 1 (m).
- Chiều rộng là  (m).
Vì mảnh vườn trở thành hình vuông nên ta có phương trình:
Þ 168 + x = x2 – x  Û x2 – 2x – 168 = 0 Û (x – 14)(x + 12) = 0 Û
Vậy mảnh vườn có chiều dài là 14m, chiều rộng là 168:14 = 12m.

0,25
0,25




0,25
0,25


0,25

0,25

0,25

0,25
2) 0,5 điểm
Bán kính đáy của bóng đèn là: 4:2=2 (cm)
Chiều cao của bóng đèn là: h=1,2m=120 (cm)
 Thể tích của lượng khí chứa bên trong bóng đèn là: 
V=πR2h3,14.22.120=1507,2 (cm3)

0,25


0,25
Bài III
(2 điểm)
1) 0,75 điểm
Điều kiện:

Kết luận: Nghiệm của hệ phương trình là ()
Chú ý: Không có điều kiện và không so sánh nghiệm với điều kiện trừ 0,25 điểm. Nếu chỉ thiếu 1 trong 2 điều đó thì không trừ điểm.



0,5



0,25
2.a) 0,75 điểm
Phương trình: x2 +5x – m +3 = 0 (1)
Thay m = -3 vào phương trình (1) ta được: x2 +5x +6 = 0
Tìm được:
Vậy m = -3 thì phương trình (1) có 2 nghiệm là x = -3 và x = -2


0,25

0,25
0,25
2.b) 0,5 điểm
(1) có hệ số a=10 nên phương trình có nghiệm khi:
Áp dụng hệ thức Viet ta có:

Vì S = -5 < 0 nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm âm. Suy ra để (1) có nghiệm dương thì phương trình phải có 2 nghiệm trái dấu
Để phương trình có nghiệm dương thì m > 3.
Vậy m = 4 là số nguyên dương bé nhất để phương trình (1) có nghiệm dương.
Chú ý: Nếu HS lập luận được và dẫn đến P < 0 (không cần xét ), tìm được m = 4 thì vẫn được điểm tối đa.







0,25






0,25
Bài IV
(3 điểm)

Vẽ đúng hình đến câu a













0,25
a) 1,25 điểm
Tam giác ABC vuông tại A nên:
N thuộc đường tròn đường kính MC nên:
(hai góc kề bù)
Xét tứ giác ABNM có:

Mà hai góc ở vị trí đối nhau nên tứ giác ABNM nội tiếp
Học sinh xác định đúng tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABNM là trung điểm của BM

0,25

0,25

0,25
0,25
0,25
b) 1 điểm
Do tứ giác ABNM nội tiếp nên &nb

Các văn bản cùng thể loại "Thông báo"

Cơ quan ban hành
Video
Ảnh mới
Quảng cáo 1
Thống kê
  • Đang truy cập11
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm10
  • Hôm nay431
  • Tháng hiện tại4,578
  • Tổng lượt truy cập885,777
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây